Thuật ngữ chuyên ngành môn máy và thiết bị may

Thảo luận trong 'Tiếng anh chuyên ngành may' bắt đầu bởi trungdungpds, 26 Tháng tư 2012.

Chia sẻ trang này

  1. trungdungpds

    trungdungpds Quản Trị Viên

    Tham gia ngày:
    6 Tháng một 2011
    Bài viết:
    98
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    18
    Nơi ở:
    BÌNH CHÁNH TPHCM
    Tự Điển Kỹ Thuật D,M (MÁY VÀ THIẾT BỊ NGÀNH MAY)

    SEWING MACHINES AND EQUIPMENTS
    MÁY VÀ THIẾT BỊ NGÀNH MAY
    Accessory(n): Phụ tùng
    Adjustablemannequin (n): Ma nơ canh chỉnh được kích thước
    Application(n): Ứng dụng
    Attachment(n): Dụng cụ gá lắp
    Awl(n): Cây lấy dấu
    Bag closer(n): Máy may bao
    Bandknife (n): Dao cắt cố định
    Band knife machine(n): Máy cắt vòng
    Bartackmachine (n): Máy đính bọ
    Bartack machine(n): Máy đính bọ
    Belt(n): Dây đai, dây curoa
    Belt cover(n): Vỏ che dây curoa
    Belt cover arm(n): Vỏ che puli và dây curoa
    Belt loop attachers(n): Máy đính passant (con đĩa).
    Binder(n): Cữ
    Bindermachine (n): Máy viền
    Binding tape(n): Nẹp viền
    Bind-stitchingmachine (n): Máy vắt lai quần
    Blind stitch machine(n): Máy may mũi giấu (may luôn)
    Bobbin(n): Suốt chỉ
    Bobbincase (n): Thuyền
    Bobbin presser(n): Cơ cấu ép suốt tự động
    Bobbin winder(n): Bộ phận đánh suốt
    Bobbinwinder (n): Máy quấn chỉ
    Brake(n): Phanh hãm, (v): Thắng, phanh
    Built-in(adj): Được cài đặt sẵn (trên máy)
    Button & snap test kits(n): Bộ đồ nghề tháo nút và khóa
    Buttonholingmachine (n): Máy khuy mắt phụng (khuy đầu tròn)
    Buttonmachine (n): Máy đính nút
    Buttonsewingmachine (n): Máy đóng nút
    Buttontakingmachine (bartack) (n): Máy đánh bọ
    Buttonhole machine(n): Máy thùa khuy
    Cam(n): Cam
    Certify(certificate) (n): Tra dầu mỡ
    Chainstitch machine(n): Máy may mũi móc xích
    Chalk(n): Phấn may
    Chalk pencil(n): Phấn vẽ
    Chisel(n): Cây đục lỗ
    Clipper(n): Kéo nhỏ (cắt chỉ), kẹp bọ
    Clockwise(adj): Thuận chiều kim đồng hồ
    Cloth cutting table(n): Bàn cắt vải
    Clutchless(adj): Không ồn
    Computerized networking(n): Hệ thống quản lý vi tính
    Counterclockwise (adj): Ngược chiều kim đồng hồ
    Cover(n): Nắp đậy
    Crank(n): Cơ cấu kẹp, sắt kẹp xoay
    Cross seam point(n): Điểm ngã tư (đường may)
    Curves(n): Thước cong
    Cushion(n): Đệm, gối
    Cutter(n): Dao chém
    Cutting machine(n): Máy cắt
    Cycle time(n): Thời gian quan
    Cylinder bed interlock stitch machine(n): Máy đánh bông đế trụ
    Data storage(n): Lưu giữ liệu
    Decorative zigzag stitch machine(n): Mũi may zigzag để trang trí
    Densimeter(n): Thước đo mật độ sợi
    Detector(n): Đầu dò
    Device(n): Thiết bị
    Differential adjustment lever(n): Cần điều chỉnh vi sai
    Differential feed(n): Cầu răng cưa vi sai
    Disappearing chalk(n): Phấn vẽ bay màu
    Dotting/snapbuttonmachine (n): Máy dập nút đồng
    Double (twin) needle lockstitch sewing machine(n): Máy may hai kim
    Drive(v): Truyền động
    Drop(v): Hạ (chân vịt)
    Eccentric cam(n): Cam lệch tâm
    Elastic expander(n): Bộ phận căng thun
    Electronic button holer(n): Máy thùa khuy bằng điện tử.
    Embroideringmachine (n): Máy thêu
    Endcuttermachine (cutting machine) (n): Máy cắt
    Equipment(n): Thiết bị
    Error code(n): Bảng mã lỗi
    Eye guard cover(n): Kính bảo hộ (trên máy may)
    Eyelet buttonhole machine(n): Máy thùa khuy mắt phượng
    Fabric marker(n): Viết (bút) trên vải.
    Fabricslash machine(n): Máy chận vải
    Fabric trimmer(n): Dao xén
    Fashion design kits(n): Bộ đồ nghề thiết kế thời trang
    Feed dog(n): Bàn lừa, bàn răng đưa
    Feed lever(n): Cần lại mũi
    Feed mechanism(n): Cơ cấu đẩy vải
    Flat bed(n): Đế bằng
    Fleeces(n): Hàng nỉ
    Fluorescent light(n): Đèn gắn vào máy may
    Folder(n): Cữ gá
    Folders(n): Bộ cữ máy may
    Foot lifter height(n): Độ cao chân vịt
    Foot pressure adjustment screw(n): Ốc điều chỉnh lực ép chân vịt
    Full container loader(n): Con đẩy
    Fusing machine(n): Máy ép keo
    Garment assisting machine(n): Máy phụ trợ ngành may
    Garment equipment(n): Thiết bị may
    Generator(n): Máy phát điện
    Grease(n): Dầu mỡ
    Groove(n): Rãnh, khe
    Hand lifter(n): Cần nâng chân vịt bằng tay
    Handwheel(n): Bánh đà, puli
    Head(n): Đầu máy
    Hemming machine(n): Máy lên lai
    Hinge(n): Bản lề
    Hinged quilter feet(n): Gá định độ rộng đường may (gắn vào chân vịt)
    Hook(n): Mỏ ổ
    Hoopmark (n): Khung thêu
    Hot air sealing machine(n): Máy ép khí nóng
    Indented part(n): Vẹt kim
    Industrialsewingmachinery (n): Máy may công nghiệp
    Install(v): Lắp đặt
    Installation(n): Sự lắp đặt
    Instruction manual(n): Sách hướng dẫn sử dụng
    Interlock machine(n): Máy đánh bông (kansai)
    Iron(n): Bàn ủi
    Ironing equipment(n): Thiết bị ủi
    Item(n): Mặt hàng
    Knee lifter(n): Cần gạt gối
    Knee switch(n): Cơ cấu gạt gối
    Knitted wear sewing machine(n): Máy may hàng thun
    Knittingmachine (n): Máy đan (len, sợi)
    Labelattachingmachine (n): Máy kết nhãn
    Laser light(n): Đèn laser
    Lighting equipment(n): Thiết bị chiếu sáng
    Lockstitch(n): Mũi thắt nút
    Looper(n): Móc (vắt sổ)
    Looper holder(n): Giá giữ móc
    Loosen(v): Nới lỏng
    Lowerthreadholdingdevice (n): Thiết bị kẹp chỉ dưới
    Lublication(n): Sự bôi trơn, cơ cấu bôi trơn
    Machine(n): Máy
    Machine bed(n): Đế máy
    Machine head(n): Đầu máy
    Magic chalk (n): Phấn vẽ bay màu
    Magnetic guide(n): Gá nam châm
    Main shaft(n): Trục chính
    Maintenance(n): Sự bảo dưỡng
    Maintenance service(n): Dịch vụ bảo dưỡng
    Making pen (n): Viết (bút) bay màu
    Maximum sewing speed(n): Tốc độ may tối đa
    Maximum speed(n): Tốc độ tối đa
    Mechanism(n): Cơ cấu
    Memo(n): Ghi nhớ
    Metering device(n): Bộ điều tiết tra thun
    Micro adjustment type(n): Ốc điều chỉnh
    Motor(n): Mô tơ, động cơ
    Motor cover arm(n): Vỏ che mô tơ
    Multi-use interlock machine(n): Máy đánh bông đa năng
    Nail(n): Đinh ốc
    Napping machine(n): Thiết bị đóng nút
    Needle(n): Kim
    Needle bar(n): Trụ kim
    Needle detector(n): Máy dò kim
    Needle gauge(n): Cự ly kim
    Needle guard(n): Giá che kim an toàn
    Needle hole(n): Lỗ kim
    Needle plate set(n): Mặt nguyệt
    Needle set screw(n): Ốc hãm kim nắp đậy
    Needle space(n): Cự ly kim
    Needle thread tension(n): Sức căng chỉ kim
    Needle-to-hook relationship(n): Quan hệ kim và mỏ ổ
    No of needle(n): Chỉ số kim
    No of thread(n): Số chỉ
    Oil(n): Dầu máy
    Oil blocking mechanism(n): Cơ cấu ngăn chặn rò rỉ dầu
    Oil pan(n): Bể dầu
    Oil reservoir(n): Mâm dầu
    Oil seal(n): Phốt dầu
    Oil stain(n): Vết dơ dầu
    One needle machine(n): Máy một kim
    Operate(v): Hoạt động, thao tác
    Operating area(n): Vùng hoạt động
    Operationpanel (n): Bảng điều khiển
    Overedgewidth (n): Bờ rộng vắt sổ
    Overlockmachine (n): Máy vắt sổ
    Overlockingmachine (n): Máy vắt sổ
    Parameter(n): Thông số
    Pedal(n): Bàn đạp
    Pin(n): Kim gút, đinh ghim
    Pin ashion(n): Kim ghim
    Plastic staple attacher(n): Thiết bị bấm ghim nhựa
    Plastic trip stabler(n): Máy đóng nhãn
    Platic staple(n): Ghim bấm nhựa
    Pneumatic lint collecter(n): Bộ hút bụi bằng hơi
    Portable cloth balance(n): Cân vải di động
    Power supply(n): Nguồn điện cung cấp
    Presser foot(n): Chân vịt
    Presser foot lift(n): Độ nâng chân vịt
    Presserfoot lifter (n): Cần nâng chân vịt
    Pressing foot screw(n): Ốc bát chân vịt
    Programmer(n): Bộ lập trình
    Pulley(n): Puli
    Pulse motor(n): Mô tơ xung
    Pump machine(n): Máy bơm
    Purl stitch(n): Mũi chỉ xương cá
    Racing puller(n): Bánh xe điều tiết thun (căng thun)
    Rack(n): Giá để treo áo
    Rectangular ruler(n): Thước vuông
    Repair(v): Sửa chữa
    Ring thimble(n): Đê (vòng) bảo vệ ngón tay
    Rubberbandstitchmachine (n): Máy may dây cao su
    Rubber seat(n): Đệm cao su
    Ruler(n): Thước
    Rust-resistant part(n): Bộ phận chống rỉ sét
    Safety glass(n): Kính che bảo vệ mắt
    Safety instruction(n): Hướng dẫn sử dụng
    Sample cutter(n): Máy cắt mẫu, máy dập các mẫu có sẵn
    Scissors(n): Kéo cắt
    Screw(n): Ốc
    Servo motor(n): Mô tơ điện tử
    Setscrew(n): Ốc siết
    Sewing machine light(n): Đèn máy may
    Sewing machine needle(n): Kim máy may
    Sewing machine tables and stands(n): Bàn và chân máy may
    Sewing machinery attachment(n): Thiết bị phụ trợ máy may
    Sewing pattern(n): Mẫu may
    Side cover(n): Nắp hông
    Single needle lockstitch sewing machine(n): Máy may một kim đơn
    Sleeve board(n): Gối ủi dài
    Solenoid(n): Nam châm điện
    Spare parts(n): Phụ tùng thay thế
    Spare parts and devices(n): Phụ tùng
    Special sewing machine(n): Máy may chuyên dùng
    Specification(n): Đặc tính kỹ thuật
    Spinning machine(n): Máy se sợi
    Spray(n): Bình xịt
    Spray gun(n): Súng bắn tẩy vết dơ
    Spreading machine(n): Máy trải vải
    S-shaped pleating machine(n): Máy tạo nếp gấp dạng chữ S
    Stand(n): Bàn chân máy may, cái giá
    Stapler(n): Dụng cụ đóng kim bấm
    Startingpedal (n): Pedan khởi động
    Steam boilder(n): Nồi hơi
    Steamboiledcompleteset (n): Nồi ủi hơi
    Steamiron (n): Bàn ủi hơi
    Steaming iron(n): Bàn ủi hơi nước
    Stitch(n): Mũi may
    Stitch length dial(n): Núm điều chỉnh mũi may
    Stitches ruler(n): Thước đo mũi may
    Store(v): Lưu trữ
    Stroke saddle stitch machine(n): Máy may mũi yên ngựa
    Subclass(n): Mã số phụ (số hiệu máy)
    Sub-table(n): Bàn máy phụ
    Supper shaft(n): Trục chính
    Table stand(n): Chân bàn máy may
    Taffetatape (n): Dây bằng vải lót
    Taggun (n): Súng bắn kim thẻ bài
    Tagpin (n): Kim gắn thẻ bài
    Tagging gun(n): Súng bắn gắn nhãn
    Tailors ham and press mitt(n): Gối ủi
    Tape cutting machines(n): Thiết bị cắt băng vải, máy cắt nhãn, cắt băng gai
    Tape guard winder(n): Bộ phận đánh dây băng
    Tape measure(n): Thước dây
    Tension post(n): Nút xoay điều chỉnh cụm đồng tiền
    The direction of istalled cam(n): Hướng cam đánh chỉ
    The texture of stitches(n): Kết cấu mũi may
    Thickness gauge(n): Máy đo độ dày
    Thread chain cutter(n): Bộ cắt chỉ
    Thread guide(n): Gạt dẫn chỉ
    Thread slit(n): Khe chứa chỉ (trên thuyền)
    Thread stand(n): Thanh dẫn chỉ
    Thread take-up spring(n): Lò xo giựt chỉ (râu tôm)
    Thread tension(n): Sức căng chỉ
    Thread trimmer(n): Bộ phận cắt chỉ tự động
    Thread trimming devices(n): Bộ cắt chỉ
    Throat plate(n): Mặt nguyệt
    Tight seam(n): Đường chỉ chặt
    Tightstitch (n): Mũi chỉ chặt
    Tilt(n): Độ nghiêng
    Tilt-type foot(n): Chân vịt có độ nghiêng
    Time recorder(n): Đồng hồ ghi thời gian
    Top cover thread trimmer(n): Cơ cấu cắt chỉ trên (máy đánh bông)
    Tracing wheel(n): Cây đẩy nhún vải
    Turn off(v): Tắt (máy)
    Turn on(v): Khởi động (máy)
    Tweezers(n): Cây nhíp
    Twinneedlelockstitch with split needle bar sewing (n): Máy may hai kim may góc tròn
    Two needle machine(n): Máy hai kim
    Two-step oil pump(n): Bơm dầu hai tầng
    Ultrasonic equipment(n): Thiết bị siêu âm
    Underbed thread trimmer(n): Cơ cấu cắt chỉ dưới
    Unit production hanger system(n): Hệ thống truyền treo
    Upper thread tension(n): Sức căng chỉ trên
    Vacuum&blowingironingtable (n): Bàn để ủi hút và thổi chân không
    Vacuumtable (n): Bàn hút chân không
    Vaporizablechalk (n): Phấn bay hơi
    Voltage(n): Điện thế, hiệu điện thế
    Waterpumps (n): Máy bơm nước
    Whipstitch (n): Mũi zigzag
    Zigzagmachine (n): Máy may mũi ziczac
    jackylee and huonggarment like this.
  2. haduytintyt

    haduytintyt

    Tham gia ngày:
    1 Tháng mười 2010
    Bài viết:
    421
    Đã được thích:
    30
    Điểm thành tích:
    28
    Web:
    Ðề: Tự Điển Kỹ Thuật D,M (MÁY VÀ THIẾT BỊ NGÀNH MAY)

    tạo nhiều theard quá. thanks very much ^^
  3. ChapCheng

    ChapCheng Quản Trị Viên Cấp Cao

    Tham gia ngày:
    1 Tháng chín 2010
    Bài viết:
    333
    Đã được thích:
    40
    Điểm thành tích:
    28
    Ðề: Tự Điển Kỹ Thuật D,M (MÁY VÀ THIẾT BỊ NGÀNH MAY)

    Spammer - Let's combine them into only one
    Anyway, Thanks a bundle

    Laluot_92
  4. oldstudent

    oldstudent

    Tham gia ngày:
    27 Tháng mười hai 2011
    Bài viết:
    43
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Ðề: Tự Điển Kỹ Thuật D,M (MÁY VÀ THIẾT BỊ NGÀNH MAY)

    Hay quá! Giờ mới biết được nhiêu từ chuyên môn!
  5. lananhmk40

    lananhmk40

    Tham gia ngày:
    19 Tháng bảy 2012
    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Tự Điển Kỹ Thuật D,M (MÁY VÀ THIẾT BỊ NGÀNH MAY)

    hay quá.nhung lam thế nào để tai về máy ạ.chỉ rum em vói
  6. lananhmk40

    lananhmk40

    Tham gia ngày:
    19 Tháng bảy 2012
    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Tự Điển Kỹ Thuật D,M (MÁY VÀ THIẾT BỊ NGÀNH MAY)

    hay anh gui vào gmail cho em với ạ.gmail lananhmk40@gmail.com em thanks a trước nha
  7. chungsiro

    chungsiro

    Tham gia ngày:
    5 Tháng một 2013
    Bài viết:
    39
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    6
  8. ChapCheng

    ChapCheng Quản Trị Viên Cấp Cao

    Tham gia ngày:
    1 Tháng chín 2010
    Bài viết:
    333
    Đã được thích:
    40
    Điểm thành tích:
    28
    Upppppppppp cho khỏi trôi bài